# Vietnamese translation for PSmisc. # Bản dịch tiếng Việt cho PSmisc. # Copyright © 2014 Free Software Foundation, Inc. # This file is distributed under the same license as the psmisc package. # Clytie Siddall , 2005, 2006, 2007, 2008, 2009, 2010. # Trần Ngọc Quân , 2012-2014, 2016, 2018, 2022. # msgid "" msgstr "" "Project-Id-Version: psmisc 23.5rc1\n" "Report-Msgid-Bugs-To: csmall@dropbear.xyz\n" "POT-Creation-Date: 2022-03-21 21:00+1100\n" "PO-Revision-Date: 2022-03-26 08:05+0700\n" "Last-Translator: Trần Ngọc Quân \n" "Language-Team: Vietnamese \n" "Language: vi\n" "X-Bugs: Report translation errors to the Language-Team address.\n" "MIME-Version: 1.0\n" "Content-Type: text/plain; charset=UTF-8\n" "Content-Transfer-Encoding: 8bit\n" "Plural-Forms: nplurals=1; plural=0;\n" #: src/fuser.c:152 #, c-format msgid "" "Usage: fuser [-fIMuvw] [-a|-s] [-4|-6] [-c|-m|-n SPACE]\n" " [-k [-i] [-SIGNAL]] NAME...\n" " fuser -l\n" " fuser -V\n" "Show which processes use the named files, sockets, or filesystems.\n" "\n" " -a,--all display unused files too\n" " -i,--interactive ask before killing (ignored without -k)\n" " -I,--inode use always inodes to compare files\n" " -k,--kill kill processes accessing the named file\n" " -l,--list-signals list available signal names\n" " -m,--mount show all processes using the named filesystems or\n" " block device\n" " -M,--ismountpoint fulfill request only if NAME is a mount point\n" " -n,--namespace SPACE search in this name space (file, udp, or tcp)\n" " -s,--silent silent operation\n" " -SIGNAL send this signal instead of SIGKILL\n" " -u,--user display user IDs\n" " -v,--verbose verbose output\n" " -w,--writeonly kill only processes with write access\n" " -V,--version display version information\n" msgstr "" "Cách dùng: fuser [ -fMuvw ] [-a|-s] [-4|-6] [-c|-m|-n KHOẢNG]\n" " [-k [-i] [-TÍN_HIỆU]] TÊN…\n" " fuser -l\n" " fuser -V\n" "Hiển thị những tiến trình nào đang dùng những tập tin, ổ cắm hay hệ thống tập tin có tên đưa ra.\n" "\n" " -a,--all cũng hiển thị các tập tin không dùng\n" " -i,--interactive hỏi trước khi buộc kết thúc (bị bỏ qua nếu không có \"-k\")\n" " -I,--inode luôn dùng nút để so sánh các tập tin\n" " -k,--kill buộc kết thúc mỗi tiến trình đang truy cập đến tập tin có tên đưa ra\n" " -l,--list-signals liệt kê những tên tín hiệu sẵn có\n" " -m,--mount hiển thị tất cả các tiến trình đang sử dụng\n" " những hệ thống tập tin hay thiết bị khối\n" " -M,--ismountpoint đáp ứng chỉ khi TÊN là một điểm gắn (moutpoint)\n" " -n,--namespace KHOẢNG tìm kiếm trong miền tên này (file, udp hay tcp)\n" " -s,--silent không xuất chi tiết\n" " -SIGNAL gửi tín hiệu này thay cho SIGKILL\n" " -u,--user hiển thị các mã người dùng (UID)\n" " -v,--verbose kết xuất chi tiết\n" " -w,--writeonly chỉ buộc chấm dứt những tiến trình mà có quyền ghi\n" " -V,--version hiển thị thông tin về phiên bản\n" #: src/fuser.c:173 #, c-format msgid "" " -4,--ipv4 search IPv4 sockets only\n" " -6,--ipv6 search IPv6 sockets only\n" msgstr "" " -4,--ipv4 chỉ tìm kiếm ổ cắm kiểu IPv4\n" " -6,--ipv6 chỉ tìm kiếm ổ cắm kiểu IPv6\n" #: src/fuser.c:176 #, c-format msgid "" " - reset options\n" "\n" " udp/tcp names: [local_port][,[rmt_host][,[rmt_port]]]\n" "\n" msgstr "" " - đặt lại các tùy chọn\n" "\n" " Các tên udp/tcp: [cổng_cục_bộ][,[máy_chủ][,[cổng_máy_chủ]]]\n" "\n" #: src/fuser.c:183 #, c-format msgid "fuser (PSmisc) %s\n" msgstr "fuser (PSmisc) %s\n" #: src/fuser.c:185 src/killall.c:865 #, c-format msgid "" "Copyright (C) 1993-2022 Werner Almesberger and Craig Small\n" "\n" msgstr "" "Tác quyền © năm 1993-2022 của Werner Almesberger và Craig Small\n" "\n" #: src/fuser.c:187 src/killall.c:867 src/peekfd.c:195 src/prtstat.c:68 #: src/pstree.c:1269 #, c-format msgid "" "PSmisc comes with ABSOLUTELY NO WARRANTY.\n" "This is free software, and you are welcome to redistribute it under\n" "the terms of the GNU General Public License.\n" "For more information about these matters, see the files named COPYING.\n" msgstr "" "PSmisc KHÔNG BẢO ĐẢM GÌ CẢ.\n" "Đây là phần mềm tự do, và bạn có thể phân phối nó với điều kiện của\n" "Giấy Phép Công của GNU (GPL).\n" "Để tìm thấy thông tin thêm thì hãy xem tập tin có tên COPYING (Giấy phép)\n" #: src/fuser.c:209 #, c-format msgid "Cannot open /proc directory: %s\n" msgstr "Không thể mở thư mục /proc: %s\n" #: src/fuser.c:411 src/fuser.c:470 src/fuser.c:2190 #, c-format msgid "Cannot allocate memory for matched proc: %s\n" msgstr "Không thể cấp phát bộ nhớ cho tiến trình khớp: %s\n" #: src/fuser.c:501 #, c-format msgid "Specified filename %s does not exist.\n" msgstr "Tên tập tin đã cho %s không tồn tại.\n" #: src/fuser.c:504 #, c-format msgid "Cannot stat %s: %s\n" msgstr "Không thể lấy các thông tin về %s: %s\n" #: src/fuser.c:656 #, c-format msgid "Cannot resolve local port %s: %s\n" msgstr "Không tìm thấy tên cổng cục bộ %s: %s\n" #: src/fuser.c:677 #, c-format msgid "Unknown local port AF %d\n" msgstr "Không biết cổng cục bộ AF %d\n" #: src/fuser.c:760 #, c-format msgid "Cannot open protocol file \"%s\": %s\n" msgstr "Không thể mở tập tin giao thức \"%s\": %s\n" #: src/fuser.c:1086 #, c-format msgid "Specified filename %s is not a mountpoint.\n" msgstr "Tên tập tin đã cho %s không phải là một điểm gắn.\n" #: src/fuser.c:1182 #, c-format msgid "%s: Invalid option %s\n" msgstr "%s: Tùy chọn %s không hợp lệ\n" #: src/fuser.c:1239 msgid "Namespace option requires an argument." msgstr "Tùy chọn miền tên cần đến một đối số." #: src/fuser.c:1251 msgid "Invalid namespace name" msgstr "Tên miền tên không hợp lệ" #: src/fuser.c:1318 msgid "You can only use files with mountpoint options" msgstr "Bạn có thể sử dụng tập tin chỉ với tùy chọn điểm_lắp" #: src/fuser.c:1365 msgid "No process specification given" msgstr "Chưa nhập đặc tả tiến trình" #: src/fuser.c:1382 msgid "all option cannot be used with silent option." msgstr "tất cả các tùy chọn không cho phép bạn dùng với tùy chọn \"im lặng\"." #: src/fuser.c:1387 msgid "You cannot search for only IPv4 and only IPv6 sockets at the same time" msgstr "Không cho phép bạn tìm kiếm ổ cắm kiểu cả IPv4 lẫn IPv6 đều đồng thời" #: src/fuser.c:1483 #, c-format msgid "%*s USER PID ACCESS COMMAND\n" msgstr "%*s NGƯỜI_DÙNG PID TRUY_CẬP LỆNH\n" #: src/fuser.c:1517 src/fuser.c:1563 msgid "(unknown)" msgstr "(không hiểu)" #: src/fuser.c:1659 src/fuser.c:1715 #, c-format msgid "Cannot stat file %s: %s\n" msgstr "Không thể lấy các thông tin về tập tin %s: %s\n" #: src/fuser.c:1812 #, c-format msgid "Cannot open /proc/net/unix: %s\n" msgstr "Không thể mở thư mục /proc/net/unix: %s\n" #: src/fuser.c:1918 #, c-format msgid "Kill process %d ? (y/N) " msgstr "Có buộc kết thúc tiến trình %d không? (y/N) (có/không) " #: src/fuser.c:1959 #, c-format msgid "Could not kill process %d: %s\n" msgstr "Không thể buộc kết thúc tiến trình %d: %s\n" #: src/fuser.c:1975 #, c-format msgid "Cannot open a network socket.\n" msgstr "Không thể mở một ổ cắm mạng.\n" #: src/fuser.c:1980 #, c-format msgid "Cannot find socket's device number.\n" msgstr "Không tìm thấy số hiệu thiết bị ổ cắm.\n" #: src/killall.c:111 #, c-format msgid "Kill %s(%s%d) ? (y/N) " msgstr "Có buộc kết thúc %s(%s%d) không? (c/K) (y/N) " #: src/killall.c:114 #, c-format msgid "Signal %s(%s%d) ? (y/N) " msgstr "Tín hiệu %s(%s%d) không? (y/N)(c/K) " #: src/killall.c:262 #, c-format msgid "killall: Cannot get UID from process status\n" msgstr "killall: Không thể lấy UID từ trạng thái của tiến trình\n" #: src/killall.c:363 #, c-format msgid "killall: Bad regular expression: %s\n" msgstr "killall: Biểu thức chính quy sai: %s\n" #: src/killall.c:520 #, c-format msgid "killall: skipping partial match %s(%d)\n" msgstr "killall: bỏ qua khớp một phần %s(%d)\n" #: src/killall.c:770 #, c-format msgid "Killed %s(%s%d) with signal %d\n" msgstr "Mới buộc kết thúc %s(%s%d) với tín hiệu %d\n" #: src/killall.c:791 #, c-format msgid "%s: no process found\n" msgstr "%s: không tìm thấy tiến trình\n" #: src/killall.c:832 #, c-format msgid "Usage: killall [OPTION]... [--] NAME...\n" msgstr "Cách dùng: killall [ TÙY_CHỌN ]… [--] TÊN…\n" #: src/killall.c:834 #, c-format msgid "" " killall -l, --list\n" " killall -V, --version\n" "\n" " -e,--exact require exact match for very long names\n" " -I,--ignore-case case insensitive process name match\n" " -g,--process-group kill process group instead of process\n" " -y,--younger-than kill processes younger than TIME\n" " -o,--older-than kill processes older than TIME\n" " -i,--interactive ask for confirmation before killing\n" " -l,--list list all known signal names\n" " -q,--quiet don't print complaints\n" " -r,--regexp interpret NAME as an extended regular expression\n" " -s,--signal SIGNAL send this signal instead of SIGTERM\n" " -u,--user USER kill only process(es) running as USER\n" " -v,--verbose report if the signal was successfully sent\n" " -V,--version display version information\n" " -w,--wait wait for processes to die\n" " -n,--ns PID match processes that belong to the same namespaces\n" " as PID\n" msgstr "" " killall -l, --list\n" " killall -V, --version\n" " -e,--exact yêu cầu khớp chính xác với mọi tên rất dài\n" " -I,--ignore-case không phân biệt HOA/thường khi khớp tên tiến trình\n" " -g,--process-group buộc kết thúc nhóm tiến trình thay thế tiến trình\n" " -y,--younger-than buộc kết thúc mỗi tiến trình mới hơn THỜI_GIAN\n" " -o,--older-than buộc kết thúc mỗi tiến trình cũ hơn THỜI_GIAN\n" " -i,--interactive xin xác nhận trước khi buộc kết thúc\n" " -l,--list liệt kê mọi tên tín hiệu đã biết\n" " -q,--quiet không hiển thị lời than phiền (_im_)\n" " -r,--regexp giải thích TÊN là biểu thức chính quy mở rộng\n" " -s,--signal TÍN_HIỆU gửi tín hiệu này thay thế SIGTERM\n" " -u,--user NG_DÙNG buộc kết thúc chỉ những tiến trình đang chạy\n" " dưới tư cách người dùng này\n" " -v,--verbose thông báo khi đã gửi tín hiệu thành công\n" " -V,--version hiện thông tin phiên bản của chương trình\n" " -w,--wait đợi tiến trình kết thúc\n" " -n,--ns PID khớp mẫu tiết trình cái mà thuộc về cùng một không\n" " gian tên với PID\n" #: src/killall.c:854 #, c-format msgid "" " -Z,--context REGEXP kill only process(es) having context\n" " (must precede other arguments)\n" msgstr "" " -Z,--context BIỂU_THỨC_CHÍNH _QUY chỉ buộc kết thúc những tiến trình\n" " có ngữ cảnh (phải đi trước các đối số khác)\n" #: src/killall.c:950 src/killall.c:956 msgid "Invalid time format" msgstr "Định dạng thời gian không hợp lệ" #: src/killall.c:976 #, c-format msgid "Cannot find user %s\n" msgstr "Không tìm thấy người dùng %s\n" #: src/killall.c:1011 msgid "Invalid namespace PID" msgstr "IID không gian tên không hợp lệ" #: src/killall.c:1018 #, c-format msgid "Bad regular expression: %s\n" msgstr "Biểu thức chính quy sai: %s\n" #: src/killall.c:1052 #, c-format msgid "killall: Maximum number of names is %d\n" msgstr "killall: Số lượng tên tối đa là %d\n" #: src/killall.c:1057 #, c-format msgid "killall: %s lacks process entries (not mounted ?)\n" msgstr "killall: %s thiếu các mục tuyến trình (đã gắn chưa?)\n" #: src/peekfd.c:183 #, c-format msgid "Error attaching to pid %i\n" msgstr "Gặp lỗi khi đính kèm đến PID %i\n" #: src/peekfd.c:191 #, c-format msgid "peekfd (PSmisc) %s\n" msgstr "peekfd (PSmisc) %s\n" #: src/peekfd.c:193 #, c-format msgid "" "Copyright (C) 2007 Trent Waddington\n" "\n" msgstr "" "Tác quyền © năm 2007 của Trent Waddington\n" "\n" #: src/peekfd.c:203 #, c-format msgid "" "Usage: peekfd [-8] [-n] [-c] [-d] [-V] [-h] [ ..]\n" " -8, --eight-bit-clean output 8 bit clean streams.\n" " -n, --no-headers don't display read/write from fd headers.\n" " -c, --follow peek at any new child processes too.\n" " -t, --tgid peek at all threads where tgid equals .\n" " -d, --duplicates-removed remove duplicate read/writes from the output.\n" " -V, --version prints version info.\n" " -h, --help prints this help.\n" "\n" " Press CTRL-C to end output.\n" msgstr "" "Cách dùng: peekfd [-8] [-n] [-c] [-d] [-V] [-h] [ ..]\n" " -8, --eight-bit-clean xuất luồng dữ liệu sạch 8 bít.\n" " -n, --no-headers không hiển thị đọc/viết từ phần đầu fd.\n" " -c, --follow xem bất kỳ tiến trình con mới nào.\n" " -t, --tgid xem tất cả các tiến trình chỗ mà tgid bằng .\n" " -d, --duplicates-removed gỡ bỏ đọc/viết trùng lặp ra khỏi kết xuất.\n" " -V, --version hiển thị thông tin về phiên bản.\n" " -h, --help hiển thị trợ giúp này.\n" "\n" " Bấm tổ hợp phím CTRL-C để kết thúc.\n" #: src/prtstat.c:54 #, c-format msgid "" "Usage: prtstat [options] PID ...\n" " prtstat -V\n" "Print information about a process\n" " -r,--raw Raw display of information\n" " -V,--version Display version information and exit\n" msgstr "" "Cách dùng: prtstat [tùy_chọn…] PID …\n" " prtstat -V\n" "(PID là mã số tiến trình)\n" "\n" "In ra thông tin về một tiến trình nào đó\n" " -r,--raw Hiển thị thông tin dạng thô\n" " -V,--version Hiển thị thông tin về phiên bản rồi thoát\n" #: src/prtstat.c:65 #, c-format msgid "prtstat (PSmisc) %s\n" msgstr "prtstat (PSmisc) %s\n" #: src/prtstat.c:66 #, c-format msgid "" "Copyright (C) 2009-2020 Craig Small\n" "\n" msgstr "" "Tác quyền © năm 2009-2020 của Craig Small\n" "\n" #: src/prtstat.c:78 msgid "running" msgstr "đang chạy" #: src/prtstat.c:80 msgid "sleeping" msgstr "đang ngủ" #: src/prtstat.c:82 msgid "disk sleep" msgstr "đĩa ngủ" #: src/prtstat.c:84 msgid "zombie" msgstr "ma" #: src/prtstat.c:86 msgid "traced" msgstr "được theo dõi" #: src/prtstat.c:88 msgid "paging" msgstr "đang dàn trang" #: src/prtstat.c:90 msgid "unknown" msgstr "không rõ" #: src/prtstat.c:164 #, c-format msgid "" "Process: %-14s\t\tState: %c (%s)\n" " CPU#: %-3d\t\tTTY: %s\tThreads: %ld\n" msgstr "" "Tiến trình: %-14s\t\tTình trạng: %c (%s)\n" " CPU#: %-3d\t\tTTY: %s\tTuyến trình: %ld\n" #: src/prtstat.c:169 #, c-format msgid "" "Process, Group and Session IDs\n" " Process ID: %d\t\t Parent ID: %d\n" " Group ID: %d\t\t Session ID: %d\n" " T Group ID: %d\n" "\n" msgstr "" "Mã số cho tiến trình, nhóm và phiên làm việc\n" " Mã số tiến trình: %d\t Mã số cha mẹ: %d\n" " Mã số nhóm: %d\tMã số phiên làm việc: %d\n" " Mã số nhóm T: %d\n" "\n" #: src/prtstat.c:175 #, c-format msgid "" "Page Faults\n" " This Process (minor major): %8lu %8lu\n" " Child Processes (minor major): %8lu %8lu\n" msgstr "" "Sai trang\n" " Tiến trình này\t(nhỏ lớn): %8lu %8lu\n" " Tiến trình con\t(nhỏ lớn): %8lu %8lu\n" #: src/prtstat.c:180 #, c-format msgid "" "CPU Times\n" " This Process (user system guest blkio): %6.2f %6.2f %6.2f %6.2f\n" " Child processes (user system guest): %6.2f %6.2f %6.2f\n" msgstr "" "Thời gian sử dụng CPU\n" " Tiến trình này (ngdùng hệ khách khốiVR): %6.2f %6.2f %6.2f %6.2f\n" " Tiến trình con (ngdùng hệ khách): %6.2f %6.2f %6.2f\n" #: src/prtstat.c:189 #, c-format msgid "" "Memory\n" " Vsize: %-10s\n" " RSS: %-10s \t\t RSS Limit: %s\n" " Code Start: %#-10lx\t\t Code Stop: %#-10lx\n" " Stack Start: %#-10lx\n" " Stack Pointer (ESP): %#10lx\t Inst Pointer (EIP): %#10lx\n" msgstr "" "Bộ nhớ\n" " Cỡ ảo: %-10s\n" " RSS: %-10s\t\t Giới hạn RSS: %s\n" " Đầu mã: %#-10lx\t\t Cuối mã: %#-10lx\n" " Đầu ngăn xếp: %#-10lx\n" " Con trỏ ngăn xếp (ESP): %#10lx\t Con trỏ thể hiện (EIP): %#10lx\n" #: src/prtstat.c:199 #, c-format msgid "" "Scheduling\n" " Policy: %s\n" " Nice: %ld \t\t RT Priority: %ld %s\n" msgstr "" "Định thời\n" " Chính sách: %s\n" " Mức ưu tiên: %ld \t\t Mức ưu tiên RT: %ld %s\n" #: src/prtstat.c:220 msgid "asprintf in print_stat failed.\n" msgstr "asprintf trong print_stat bị lỗi.\n" #: src/prtstat.c:225 #, c-format msgid "Process with pid %d does not exist.\n" msgstr "Tiến trình có PID %d không tồn tại.\n" #: src/prtstat.c:227 #, c-format msgid "Unable to open stat file for pid %d (%s)\n" msgstr "Không thể mở tập tin thống kê về PID %d (%s)\n" #: src/prtstat.c:243 #, c-format msgid "Unable to allocate memory for proc_info\n" msgstr "Không thể cấp phát bộ nhớ cho proc_info\n" #: src/prtstat.c:283 #, c-format msgid "Unable to scan stat file" msgstr "Không thể mở quét tập tin thống kê" #: src/prtstat.c:318 msgid "Invalid option" msgstr "Tùy chọn không hợp lệ" #: src/prtstat.c:323 msgid "You must provide at least one PID." msgstr "Phải cung cấp ít nhất một PID (mã số tiến trình)." #: src/prtstat.c:327 #, c-format msgid "/proc is not mounted, cannot stat /proc/self/stat.\n" msgstr "Chưa gắn \"/proc\" thì không thể lấy thống kê về \"/proc/self/stat\".\n" #: src/pstree.c:1184 #, c-format msgid "%s is empty (not mounted ?)\n" msgstr "%s trống rỗng (đã gắn chưa?)\n" #: src/pstree.c:1217 #, c-format msgid "" "Usage: pstree [-acglpsStTuZ] [ -h | -H PID ] [ -n | -N type ]\n" " [ -A | -G | -U ] [ PID | USER ]\n" " or: pstree -V\n" msgstr "" "Các dùng: pstree [-acglpsStTuZ] [ -h | -H PID ] [ -n | -N kiểu ]\n" " [ -A | -G | -U ] [ PID | USER ]\n" " hoặc: pstree -V\n" #: src/pstree.c:1221 #, c-format msgid "" "\n" "Display a tree of processes.\n" "\n" msgstr "" "\n" "Hiển thị một cây các tiến trình.\n" "\n" #: src/pstree.c:1224 #, c-format msgid "" " -a, --arguments show command line arguments\n" " -A, --ascii use ASCII line drawing characters\n" " -c, --compact-not don't compact identical subtrees\n" msgstr "" " -a, --arguments hiển thị tham số dòng lệnh\n" " -A, --ascii dùng chữ cái ASCII để vẽ dòng\n" " -c, --compact-not đừng nén gọn các cây con thụt đầu dòng\n" #: src/pstree.c:1228 #, c-format msgid "" " -C, --color=TYPE color process by attribute\n" " (age)\n" msgstr "" " -C, --color=KIỂU tô màu tiến trình theo thuộc tính\n" " (age)\n" #: src/pstree.c:1231 #, c-format msgid "" " -g, --show-pgids show process group ids; implies -c\n" " -G, --vt100 use VT100 line drawing characters\n" msgstr "" " -g, --show-pgids hiển thị id nhóm tiến trình; tương tự -c\n" " -G, --vt100 dùng VT100 để vẽ dòng ký tự\n" #: src/pstree.c:1234 #, c-format msgid "" " -h, --highlight-all highlight current process and its ancestors\n" " -H PID, --highlight-pid=PID\n" " highlight this process and its ancestors\n" " -l, --long don't truncate long lines\n" msgstr "" " -h, --highlight-all tô sáng tiến trình hiện tại và con cháu của nó\n" " -H PID, --highlight-pid=PID\n" " tô sáng tiến trình này và các con cháu của nó\n" " -l, --long đừng cắt ngắn các dòng dài\n" #: src/pstree.c:1239 #, c-format msgid "" " -n, --numeric-sort sort output by PID\n" " -N TYPE, --ns-sort=TYPE\n" " sort output by this namespace type\n" " (cgroup, ipc, mnt, net, pid, time, user, uts)\n" " -p, --show-pids show PIDs; implies -c\n" msgstr "" " -n, --numeric-sort sắp xếp đầu ra theo PID\n" " -N KIỂU, --ns-sort=KIỂU\n" " sắp xếp đầu ra theo kiểu của không gian tên này\n" " (cgroup, ipc, mnt, net, pid, time, user, uts)\n" " -p, --show-pids hiển thị các PID; cùng tác dụng với -c\n" #: src/pstree.c:1245 #, c-format msgid "" " -s, --show-parents show parents of the selected process\n" " -S, --ns-changes show namespace transitions\n" " -t, --thread-names show full thread names\n" " -T, --hide-threads hide threads, show only processes\n" msgstr "" " -s, --show-parents hiển thị cha mẹ của tiến trình được chọn\n" " -S, --ns-changes hiển thị các chuyển đổi không gian tên\n" " -t, --thread-names hiển thị đầy đủ các tên tuyến trình\n" " -T, --hide-threads ẩn tuyến trình, chỉ hiện tiến trình\n" #: src/pstree.c:1250 #, c-format msgid "" " -u, --uid-changes show uid transitions\n" " -U, --unicode use UTF-8 (Unicode) line drawing characters\n" " -V, --version display version information\n" msgstr "" " -u, --uid-changes hiển thị các thay đổi uid\n" " -U, --unicode dùng UTF-8 (Unicode) để vẽ dòng ký tự\n" " -V, --version hiển thị thông tin phiên bản\n" #: src/pstree.c:1254 #, c-format msgid "" " -Z, --security-context\n" " show security attributes\n" msgstr "" " -Z --security-context\n" " hiển thị thuộc tính bảo mật\n" #: src/pstree.c:1256 #, c-format msgid "" "\n" " PID start at this PID; default is 1 (init)\n" " USER show only trees rooted at processes of this user\n" "\n" msgstr "" "\n" " PID bắt đầu ở PID này; mặc định là 1 (init)\n" " NGƯỜI_DÙNG hiển thị chỉ những cây có gốc là tiến trình của người dùng này\n" "\n" #: src/pstree.c:1264 #, c-format msgid "pstree (PSmisc) %s\n" msgstr "pstree (PSmisc) %s\n" #: src/pstree.c:1267 #, c-format msgid "" "Copyright (C) 1993-2021 Werner Almesberger and Craig Small\n" "\n" msgstr "" "Tác quyền © năm 1993-2021 của Werner Almesberger và Craig Small\n" "\n" #: src/pstree.c:1384 #, c-format msgid "TERM is not set\n" msgstr "Chưa đặt TERM\n" #: src/pstree.c:1388 #, c-format msgid "Can't get terminal capabilities\n" msgstr "Không thể lấy khả năng của thiết bị cuối\n" #: src/pstree.c:1406 #, c-format msgid "procfs file for %s namespace not available\n" msgstr "tập tin procfs cho không gian tên %s không sẵn có\n" #: src/pstree.c:1452 #, c-format msgid "No such user name: %s\n" msgstr "Không có tên người dùng như vậy: %s\n" #: src/pstree.c:1468 #, c-format msgid "Process %d not found.\n" msgstr "Không tìm thấy tiến trình %d.\n" #: src/pstree.c:1484 #, c-format msgid "No processes found.\n" msgstr "Không tìm thấy tiến trình.\n" #: src/pstree.c:1492 #, c-format msgid "Press return to close\n" msgstr "Bấm phím Enter để đóng\n" #: src/signals.c:84 #, c-format msgid "%s: unknown signal; %s -l lists signals.\n" msgstr "%s: không hiểu tín hiệu; câu lệnh \"%s -l\" giúp bạn liệt kê các tín hiệu.\n" #~ msgid "" #~ "Usage: killall [ -Z CONTEXT ] [ -u USER ] [ -y TIME ] [ -o TIME ] [ -eIgiqrvw ]\n" #~ " [ -s SIGNAL | -SIGNAL ] NAME...\n" #~ msgstr "" #~ "Cách dùng: killall [ -Z NGỮ_CẢNH ] [ -u NGƯỜI_DÙNG ] [ -y GIỜ ] [ -eIgiqrvw ]\n" #~ " [ -s TÍN_HIỆU | -TÍN_HIỆU] TÊN…\n" #~ msgid "" #~ "Usage: pstree [-acglpsStuZ] [ -h | -H PID ] [ -n | -N type ]\n" #~ "Usage: pstree [-acglpsStu] [ -h | -H PID ] [ -n | -N type ]\n" #~ " [ -A | -G | -U ] [ PID | USER ]\n" #~ " pstree -V\n" #~ "Display a tree of processes.\n" #~ "\n" #~ " -a, --arguments show command line arguments\n" #~ " -A, --ascii use ASCII line drawing characters\n" #~ " -c, --compact don't compact identical subtrees\n" #~ " -h, --highlight-all highlight current process and its ancestors\n" #~ " -H PID,\n" #~ " --highlight-pid=PID highlight this process and its ancestors\n" #~ " -g, --show-pgids show process group ids; implies -c\n" #~ " -G, --vt100 use VT100 line drawing characters\n" #~ " -l, --long don't truncate long lines\n" #~ " -n, --numeric-sort sort output by PID\n" #~ " -N type,\n" #~ " --ns-sort=type sort by namespace type (cgroup, ipc, mnt, net, pid,\n" #~ " user, uts)\n" #~ " -p, --show-pids show PIDs; implies -c\n" #~ " -s, --show-parents show parents of the selected process\n" #~ " -S, --ns-changes show namespace transitions\n" #~ " -t, --thread-names show full thread names\n" #~ " -T, --hide-threads hide threads, show only processes\n" #~ " -u, --uid-changes show uid transitions\n" #~ " -U, --unicode use UTF-8 (Unicode) line drawing characters\n" #~ " -V, --version display version information\n" #~ msgstr "" #~ "Cách dùng: pstree [-acglpsStuZ] [ -h | -H PID ] [ -n | -N kiểu ]\n" #~ "Cách dùng: pstree [-acglpsStu] [ -h | -H PID ] [ -n | -N kiểu ]\n" #~ " [ -A | -G | -U ] [ PID | NGƯỜI_DÙNG]\n" #~ " pstree -V\n" #~ "\n" #~ "Hiển thị các tiến trình ở dạng cây.\n" #~ "\n" #~ " -a, --arguments hiển thị các đối số dòng lệnh\n" #~ " -A, --ascii dùng các ký tự ASCII để vẽ đường kẻ\n" #~ " -c, --compact đừng kết lại các cây phụ giống nhau\n" #~ " -h, --highlight-alt tô sáng tiến trình đang chạy và các tiến trình cha mẹ\n" #~ " -H PID,\n" #~ " --highlight-pid=PID tô sáng tiến trình này và các tiến trình cấp trên\n" #~ " -g, --show-pgids hiển thị id nhóm tiến trình; ngầm sử dụng -c\n" #~ " -G, --vt100 dùng các ký tự VT100 để vẽ đường kẻ\n" #~ " -l, --long đừng cắt ngắn dòng dài\n" #~ " -n, --numeric-sort sắp xếp kết xuất theo PID (mã số tiến trình)\n" #~ " -N type,\n" #~ " --ns-sort=kiểu sắp xếp theo không gian tên (cgroup, ipc, mnt, net, pid,\n" #~ " user, uts)\n" #~ " -p, --show-pids hiển thị các PID; ngầm sử dụng -c\n" #~ " -s, --show-parents hiển thị cha mẹ của tiến trình đã chọn\n" #~ " -S, --ns-changes hiển thị sự chuyển tiếp không gian tên\n" #~ " -t, --thread-names hiển thị tên tuyến trình đầy đủ\n" #~ " -T, --hide-threads ẩn các tuyến trình, chỉ hiển thị tiến trình\n" #~ " -u, --uid-changes hiển thị các sự chuyển tiếp UID (mã số người dùng)\n" #~ " -U, --unicode dùng các ký tự thuộc bảng mã UTF-8 (Unicode) để vẽ đường kẻ\n" #~ " -V, --version hiển thị thông tin về phiên bản\n" #~ msgid "" #~ "Copyright (C) 1993-2014 Werner Almesberger and Craig Small\n" #~ "\n" #~ msgstr "" #~ "Tác quyền © năm 1993-2014 của Werner Almesberger và Craig Small\n" #~ "\n" #~ msgid "" #~ "Copyright (C) 1993-2009 Werner Almesberger and Craig Small\n" #~ "\n" #~ msgstr "" #~ "Tác quyền © 1993-2009 Werner Almesberger và Craig Small\n" #~ "\n" #~ msgid "" #~ "Usage: pidof [ -eg ] NAME...\n" #~ " pidof -V\n" #~ "\n" #~ " -e require exact match for very long names;\n" #~ " skip if the command line is unavailable\n" #~ " -g show process group ID instead of process ID\n" #~ " -V display version information\n" #~ "\n" #~ msgstr "" #~ "Cách sử dụng: pidof [ -eg ] TÊN …\n" #~ " pidof -V\n" #~ "\n" #~ " -e cần đến điều khớp _chính xác_ với mọi tên rất dài\n" #~ "\tbỏ qua nếu không có dòng lệnh sẵn sàng\n" #~ " -g hiện ID của _nhóm_ tiến trình thay thế ID tiến trình\n" #~ " -V hiện thông tin _phiên bản_\n" #~ "\n" #~ msgid "" #~ "Copyright (C) 1993-2005 Werner Almesberger and Craig Small\n" #~ "\n" #~ msgstr "" #~ "Bản quyền © 1993-2005 Werner Almesberger và Craig Small\n" #~ "\n"